|
|
sửa đổi
|
cần gấp
|
|
|
|
cần gấp bài 1: cho p và p+3 là 2 số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Tìm tập hợp tất cả các số tự nhiên pbài 2: Cho A=( x thuộc R sao cho x=<1) và B=(m,2 ngoặc vuông. Tìm m để A hợp B =( âm vô cùng , 2 đóng ngoặc vuông
bài 3: cho A=( x thuộc R sao cho trị tuyệt đối 3x-2 >=1) và B=(m-3, dương vô cùng)
a,với m=3 tìm A hợp B, A giao B, A trừ B , B trừ A
b, tìm m để A giao B khác rỗng
cần gấp bài 1: cho p và p+3 là 2 số tự nhiên nguyên tố cùng nhau. Tìm tập hợp tất cả các số tự nhiên pbài 2: Cho A=( x thuộc R sao cho x=<1) và B=(m,2 ngoặc vuông. Tìm m để A hợp B =( âm vô cùng , 2 đóng ngoặc vuông
bài 3: cho A=( x thuộc R sao cho trị tuyệt đối 3x-2 >=1) và B=(m-3, dương vô cùng)
a,với m=3 tìm A hợp B, A giao B, A trừ B , B trừ A
b, tìm m để A giao B khác rỗng Bài 4: cho tập hợp A=( x thuộc R sao cho x^2 -2x >= 0) và B= mở ngoặc vuông 3m+2, dương vô cùng)a,với m=-1 tìm A hợp B, A giao B, A trừ B , B trừ A
b, tìm m để A giao B khác rỗng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cần giúp
|
|
|
|
cần giúp cho phương trình: X^2-3X+m=0tìm m để phương trình có 2 nghịêm phân biệt thỏa mãn \sqrt{X1^2+1 } + \sqrt{X2^2+1 }=3 căn 3
cần giúp cho phương trình: X^2-3X+m=0tìm m để phương trình có 2 nghịêm phân biệt thỏa mãn cănX1^2+1 + căn X2^2+1 =3 căn 3
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cần giúp
|
|
|
|
cần giúp cho phương trình: X^2-3X+m=0tìm m để phương trình có 2 nghịêm phân biệt thỏa mãn\sqrt{ x}X1^2+1 +\sqrt{ x}X2^2+1=3 căn 3
cần giúp cho phương trình: X^2-3X+m=0tìm m để phương trình có 2 nghịêm phân biệt thỏa mãn\sqrt{X1^2+1 } +\sqrt{X2^2+1 }=3 căn 3
|
|
|
|
sửa đổi
|
cần giúp
|
|
|
|
cần giúp Bài 1:Cho tam giác ABC nhọn lấy ddiemr M thuộc cạnh bất kì trên cạnh BC. Qua M vẽ (O1) tiếpx uú t ai vv @ại B à (O2) tiếp xúc ới AC tại C. 2 đường tròn cắt nhau tại N.a, CMR N thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCb, cho NA cắt BC tại I. đường thẳng qua I // với A ccắt NC tại E. CMR NE là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác BMNc, CMR MN luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổi trên BC( vẽ hình dùm)
cần giúp Bài 1:Cho tam giác ABC nhọn lấy ddiemr M thuộc cạnh bất kì trên cạnh BC. Qua M vẽ (O1) tiếp xú c t ại B và (O2) tiếp xúc với AC tại C. 2 đường tròn cắt nhau tại N.a, CMR N thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCb, cho NA cắt BC tại I. đường thẳng qua I // với A cắt NC tại E. CMR : NE là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp tam giác BMNc, CMR MN luôn đi qua 1 điểm cố định khi M thay đổi trên BC( vẽ hình dùm)
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài tập
|
|
|
|
bài tập Cho đường tròn (O) và dây BC cố định. Trên cung lớn BC lấy điểm A (A khác B, C) Kẻ BD vuông góc AC và CE vuông góc AB.chúng cắt nhau tại Ha, OA vuông góc ED ( làm nhiều cách) b, Cho 3 điểm B, C, O cố định, điểm A thay đổi trên cung lớn BC. CMR đường trong ngoại tiếp tam giác AED có bán kính không đổi
bài tập Cho đường tròn (O) và dây BC cố định. Trên cung lớn BC lấy điểm A (A khác B, C) Kẻ BD vuông góc AC và CE vuông góc AB.chúng cắt nhau tại Ha, OA vuông góc ED ( làm nhiều cách) b, Cho 3 điểm B, C, O cố định, điểm A thay đổi trên cung lớn BC. CMR đường trong ngoại tiếp tam giác AED có bán kính không đổi
|
|
|
|
sửa đổi
|
mai cần rùi
|
|
|
|
mai cần rùi CMR a+b/ sqrt{a.(3a+b) } +\sqrt{b.(3b+a) } g eqslant 1/2
mai cần rùi CMR a+b/ căn a.(3a+b) +căn b.(3b+a) > ;= 1/2
|
|
|
|
sửa đổi
|
mai cần rùi
|
|
|
|
mai cần rùi CMR a+b/ \sqrt{a.(3a+b)} +\sqrt{b.(3b+a)} \geqslant 1/2
mai cần rùi CMR a+b/ sqrt{a.(3a+b)} +\sqrt{b.(3b+a)} geqslant 1/2
|
|
|
|
sửa đổi
|
mai cần rùi
|
|
|
|
mai cần rùi CMR a+b/ \sqrt{ x} a.(3a+b) +\sqrt{ x} b.(3b+a) \geqslant 1/2
mai cần rùi CMR a+b/ \sqrt{a.(3a+b) } +\sqrt{b.(3b+a) } \geqslant 1/2
|
|
|
|
sửa đổi
|
cần giúp
|
|
|
|
cần giúp cho tam giác ABC có góc A>90 độ Vẽ đường tròn(O) đường
kính AB và đường tròn(O') đường kính AC . đường kính AB cắt (O') tại D
và đường kính AC cắt (O) tại E. Gọi H là giao điểm của AB với EF ( F
là giao điểm 2 đường tròn) ( F khác A). CMR tam giác EF vuông góc BA
cần giúp cho tam giác ABC có góc A>90 độ Vẽ đường tròn(O) đường
kính AB và đường tròn(O') đường kính AC . đường kính AB cắt (O') tại D
và đường kính AC cắt (O) tại E. Gọi H là giao điểm của AB với EF ( F
là giao điểm 2 đường tròn) ( F khác A). CMR EF vuông góc BA
|
|