|
|
đặt câu hỏi
|
số phức
|
|
|
|
Tìm số phức z thỏa mãn: \[{z^4} + {\left( {z + 4} \right)^2} + 224 = 0\]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hệ phương trình
|
|
|
|
Giải hệ phương trình:
$\begin{cases} 3x^2 - 2x - 5 + 2x\sqrt {x^2 + 1} = 2 ( y + 1)\sqrt {y^2 + 2y + 2} \\ x^2 + 2y^2 = 2x - 4y + 3 \end{cases}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hệ pt
|
|
|
|
giải hệ phương trinh: \[\left\{ \begin{array}{l} \left( {x + 1} \right)\left( {x + 3} \right) = \left( {x - 5} \right)\left( {x - 3} \right)\\ \frac{{{y^2}}}{{\sqrt {x + 1} }} = \frac{{x + 1}}{{\sqrt {3 - y} }} \end{array} \right.\]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hệ hay
|
|
|
|
Giải hệ phương trình: Giải hệ phương trình: \[\left\{ \begin{array}{l} x - \sqrt {y + 3} = 2\\ y + 2\left( {x - 3} \right)\sqrt {x + 1} = - 2 \end{array} \right.\]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất Đẳng Thức
|
|
|
|
Cho \[{a^2} + {b^2} = a + b Tìm Min P = 3a + 2b + \frac{{16}}{{\sqrt {a + 3b} }} + \frac{{16}}{{\sqrt {3a + 1} }}\]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất Đẳng Thức
|
|
|
|
Cho \[a + b + c = \sqrt 3 Tìm Max P= \sqrt {{a^2} + 2{b^2}} + \sqrt {{b^2} + 2{c^2}} + \sqrt {{c^2} + 2{a^2}} \]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bđt
|
|
|
|
cho $2\left( {{a^2} + {b^2}} \right) + \frac{1}{{ab}} = 5$ tìm $max P = \frac{3}{{1 + {a^2}}} + \frac{3}{{1 + {b^2}}} + \frac{4}{{1 + 2ab}}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
pt
|
|
|
|
\[\frac{9}{{{x^2}}} + \frac{{2x}}{{\sqrt {2{x^2} + 9} }} - 3 = 0\]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
hệ hay
|
|
|
|
Giải hệ phương trình: $\begin{cases}x^3y=9 \\ 3x+y=16 \end{cases}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất đẳng thức
|
|
|
|
abc=1 CMR: Bất đẳng thức với abc=1 CMR: \[\frac{1}{{{a^3}\left( {b + c} \right)}} + \frac{1}{{{b^3}\left( {a + c} \right)}} + \frac{1}{{{c^3}\left( {b + a} \right)}} \ge \frac{3}{2}\]
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hệ phương trình hay
|
|
|
|
$ \left\{ \begin{array}{l} \left( {{x^2} + {y^2} - 7} \right){\left( {x + y} \right)^2} + 2 = 0\\ \left( {x - 3} \right)\left( {x + y} \right) + 1 = 0 \end{array} \right.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Tọa độ không gian
|
|
|
|
Trong mp $Oxy$, tam giác $ABC$ cân tại $A$ có trọng tâm $G. BC: X-2Y-4=0, BG: 7X-4Y-8=0$. Đường thẳng $CG$ đi qua $E(-4;1)$. Viết phương trình đường cao $AH.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xác suất
|
|
|
|
X là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6. Lấy ngẫu nhiên hai số từ X, tính xác suất để trong hai số được chọn có đúng một số chia hết cho 4.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất Đẳng Thức
|
|
|
|
Tìm GTNN : $\frac{{ - {x^3} + 3x + 1}}{{x\sqrt[4]{x}{{(1 - \sqrt {1 - x} )}^3}}}$
|
|