|
|
bình luận
|
Bất đẳng thức các bước biến đổi thì nhìn chung là đc, nhưng cách trình bày thì mình thấy không ổn lắm.
có lẽ còn quên dấu bằng xảy ra khi nào nữa nhỉ.
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
Bất đẳng thức Hết hạn treo giải thưởng thì mình post lời giải.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
pt logarit không có gì. những bài này rất dễ nhầm mà.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bất đẳng thức
|
|
|
|
Bất đẳng thức Cho $a,b,c$ không âm thỏa mãn: $a+b+c=3$.Chúng minh rằng: $\frac{1}{a+1}+\frac{1}{b+1}+\frac{1}{c+1}\le\frac{1}{\sqrt[5]{ab+bc+ca}}$
Bất đẳng thức Cho $a,b,c$ không âm thỏa mãn: $a+b+c=3$.Chúng minh rằng: $\frac{1}{a+1}+\frac{1}{b+1}+\frac{1}{c+1}\le 1+\frac{1}{\sqrt[5]{ab+bc+ca}}$
|
|
|
|
giải đáp
|
tính tích phân
|
|
|
|
Đặt $\ln x=t\Rightarrow \frac{1}{x}dx=dt\Rightarrow dx=e^tdt$. Đổi cận: $x=1\;\Rightarrow t=0$ $x=e^\pi\Rightarrow t=\pi$ Ta có: $I=\int\limits_0^\pi e^t\cos tdt=\int\limits_0^\pi\cos td(e^t)$ $=e^t\cos t\left|\begin{array}{I}\pi\\0\end{array}\right.-\int\limits_0^\pi e^td(\cos t)$ $=-e^\pi-1+\int\limits_0^\pi e^t\sin tdt$ $=-e^\pi-1+\int\limits_0^\pi \sin td(e^t)$ $=-e^\pi-1+(e^t\sin t)\left|\begin{array}{I}\pi\\0\end{array}\right.-\int\limits_0^\pi e^td(\sin t)$ $=-e^\pi-1-\int\limits_0^\pi e^t\cos tdt=-e^\pi-1-I$ $\Rightarrow I=\frac{-e^\pi-1}{2}$
|
|
|
|
giải đáp
|
tính tích phân
|
|
|
|
Ta có: $I=\int\limits_1^2\ln (x+1)dx=\int\limits_1^2\ln(x+1)d(x+1)=\int\limits_2^3\ln tdt$ Đặt: $u=\ln t\qquad\Rightarrow du=\frac{1}{t}dt$ $dv=dt\qquad\;\Rightarrow v=t$ Áp dụng công thức tích phân từng phần ta được: $I=t\ln t\left|\begin{array}{I}3\\2\end{array}\right.-\int\limits_2^31dt=3\ln3-2\ln2-1=\ln\frac{27}{4}-1.$
|
|
|
|
giải đáp
|
Giải tam giác
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
hệ thức lượng trong tam giác
|
|
|
|
Áp dụng công thức $\sin A=\frac{2S}{bc}$ và hàm số cos suy rộng ta có: $2\sin^2A=\tan B\tan C$ $\Leftrightarrow 2\frac{4S^2}{b^2c^2}=\frac{4S}{a^2+b^2-c^2}.\frac{4S}{a^2-b^2+c^2}$ $\Leftrightarrow 2b^2c^2=a^4-(b^2-c^2)^2$ $\Leftrightarrow 2b^2c^2=a^4-b^4-c^4+2b^2c^2$ $\Leftrightarrow a^4=b^4+c^4$, đpcm.
|
|
|
|
giải đáp
|
tích phân
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
Giải phương trình
|
|
|
|
Phương trình đã cho tương đương với: $2\cos(x-\frac{\pi}{6})=\sqrt{2[1+\cos(2x-\frac{\pi}{3})]}$ $(1)$ $\Leftrightarrow \cos(x-\frac{\pi}{6})=|\cos(x-\frac{\pi}{6})|$ Từ đó suy ra nghiệm của $(1)$ là: $-\frac{\pi}{2}+2k\pi\le x-\frac{\pi}{6}\le \frac{\pi}{2}+2k\pi,\,\mathbb{Z}$ $\Leftrightarrow -\frac{\pi}{3}+2k\pi\le x\le \frac{2\pi}{3}+2k\pi,\,k\in\mathbb{Z}$.
|
|
|
|
giải đáp
|
Phương trình mặt phẳng
|
|
|
|
Gọi $\overrightarrow{n}_Q $ là một vectơ pháp tuyến của (Q), khi đó $\overrightarrow{n}_Q=(1; 2; -2) $ Gọi (P) là mặt phẳng cần xác định Vì (P) chứa (d) $\Rightarrow $ (P) thuộc chùm mặt phẳng xác định bởi trục (d) có dạng: $$(P): A(x+y-2)+B(y+z-2)=0$$ $\Leftrightarrow (P) : Ax+(A+B)y+Bz-2A-2B=0 (1)$ Khi đó (P) có vectơ pháp tuyến $\overrightarrow{n}_P=(A; A+B; B) $ Hai mặt phẳng (P) và (Q) tạo với nhau một góc $\alpha$ khi và chỉ khi: $$\frac{|\overrightarrow{n}_P.\overrightarrow{n}_Q |}{|\overrightarrow{n}_P| .|\overrightarrow{n}_Q | }=\cos \alpha \Leftrightarrow \frac{|A.1+(A+B).2+B(-2)|}{\sqrt{1+4+4 }.\sqrt{ A^2+(A+B)^2+B^2} } =\sqrt{1-\sin^2\alpha } $$ $\Leftrightarrow 2A^2-AB-B^2=0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}B=A\\B=-2A\end{array} \right.$ +) Với $B=A$ thay vào (1) được (P): $x+2y+z-4=0$ +) Với $B=-2A$ thay vào (1) được (P): $x-y-2z+2=0$
|
|
|
|