|
|
sửa đổi
|
$\;$
|
|
|
|
Câu 2.5, $\mathop {\lim }\limits_{h \to 0}\dfrac{\left ( x + h \right )^3 - x^{3}}{h}=\mathop {\lim }\limits_{h \to 0}\dfrac{3x^2h+3xh^2 +h^{3}}{h}=\mathop {\lim }\limits_{h \to 0}(3x^2+3xh +h^{2})=3x^2$
Câu 2.5, $\mathop {\lim }\limits_{h \to 0}\dfrac{\left ( x + h \right )^3 - x^{3}}{h}=\mathop {\lim }\limits_{h \to 0}\dfrac{3x^2h+3xh^2 +h^{3}}{h}=\mathop {\lim }\limits_{h \to 0}(3x^2+3xh +h^{2})=3x^2.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
$\;$
|
|
|
|
PT mũ - logarit Giải PT $2.16^x-15.4^x-8=0$
PT mũ - logarit Giải PT : $2.16^x-15.4^x-8=0$
|
|
|
|
sửa đổi
|
$\;$
|
|
|
|
pt <=> <=> x=-0,60423
pt <=> <=> x=-0,60423.
|
|
|
|
sửa đổi
|
$\;$
|
|
|
|
Đặt $4^x=y>0$$\Rightarrow2y^2-15y-8=0\Rightarrow y=8 $ $($do $y>0)$$\Rightarrow 4^x=8\Rightarrow x=\frac{3}{2}$
Đặt $4^x=y>0$$\Rightarrow2y^2-15y-8=0\Rightarrow y=8 $ $($do $y>0)$$\Rightarrow 4^x=8\Rightarrow x=\frac{3}{2}.$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
$\;$
|
|
|
|
$\color{green}{\Delta =(3-5i)^2-4(1-i)(8-12i)=50i=(5+5i)^2}$$\color{red}{\Rightarrow \left[\ \begin{array}{l} x_1=-2-2i\\ x_2=-2+3i \end{array} \right.}$
$\color{green}{\Delta =(3-5i)^2-4(1-i)(8-12i)=50i=(5+5i)^2}$$\color{red}{\Rightarrow \left[\ \begin{array}{l} x_1=-2-2i\\ x_2=-2+3i \end{array} \right.}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
$\;$
|
|
|
|
Số phức Giải PT: $(1-i)x^2+(3-5i)x+8-12i=0$
Số phức Giải PT: $(1-i)x^2+(3-5i)x+8-12i=0 .$
|
|
|
|
sửa đổi
|
lập phương trình
|
|
|
|
lập phương trình Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu có tâm
I(1; 2; -1) và tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình: $\begin{cases}x+y+z-3=0 \\ y+z-1=0 \end{cases} $
lập phương trình Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt cầu có tâm
I(1; 2; -1) và tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình: $\begin{cases}x+y+z-3=0 \\ y+z-1=0 \end{cases} . $
|
|
|
|
sửa đổi
|
tọa độ
|
|
|
|
tọa độ Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Trên các tia $AA', AB,
AD$ lần lượt lấy các điểm M, N, P khác A sao cho $AM=m, AN=n, AP=p$1. Tìm sự liên hệ giữa m, n, p sao cho mặt phẳng (MNP) đi qua C' của hình lập phương2.
Trong trường hợp mặt phẳng (MNP) luôn đi qua C, hãy tìm thể tích bé
nhất của tứ diện AMNP. Khi đó tứ diện AMNP có tính chất gì?
tọa độ Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Trên các tia $AA', AB,
AD$ lần lượt lấy các điểm M, N, P khác A sao cho $AM=m, AN=n, AP=p$1. Tìm sự liên hệ giữa m, n, p sao cho mặt phẳng (MNP) đi qua C' của hình lập phương2.
Trong trường hợp mặt phẳng (MNP) luôn đi qua C, hãy tìm thể tích bé
nhất của tứ diện AMNP. Khi đó tứ diện AMNP có tính chất gì? .
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải và biện luận phương trình theo tham số a
|
|
|
|
Giải và biện luận phương trình theo tham số a Giải và biện luận phương trình theo tham số $a$: \(\sqrt {x + 1} + \sqrt {1 - x} = a \)
Giải và biện luận phương trình theo tham số a Giải và biện luận phương trình theo tham số $a$: \(\sqrt {x + 1} + \sqrt {1 - x} = a)
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm giá trị nhỏ nhất
|
|
|
|
Tìm giá trị nhỏ nhất Cho các số thực không âm $a, b, c $ thỏa $a+b+c=1$. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức $M=3 \left( a^{2} b^{2} + b^{2} c^{2} + c^{2} a^{2}
\right) +3 \left( ab+bc+ca \right) + 2 \sqrt{ a^{2} + b^{2} + c^{2} }$
Tìm giá trị nhỏ nhất Cho các số thực không âm $a, b, c $ thỏa $a+b+c=1$. Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức $M=3 \left( a^{2} b^{2} + b^{2} c^{2} + c^{2} a^{2}
\right) +3 \left( ab+bc+ca \right) + 2 \sqrt{ a^{2} + b^{2} + c^{2} }$ .
|
|