|
|
sửa đổi
|
giai gup tui ngay voi, dang can gap.
|
|
|
|
giai gup tui ngay voi, dang can gap. cho hinh lang tru ABC.A'B'C' có đáy ABC la tam giác đều cạnh a, hinh chiếu vuông góc của A' trên (ABC) là trung đểm của AB mặt bên AA'C'C) tạo với đáy một góc 4 độ. Tính thể tích của khối lăng trụ này.
giai gup tui ngay voi, dang can gap. cho hinh lang tru ABC.A'B'C' có đáy ABC la tam giác đều cạnh a, hinh chiếu vuông góc của A' trên (ABC) là trung đểm của AB mặt bên (AA'C'C) tạo với đáy một góc 4 5 độ. Tính thể tích của khối lăng trụ này.
|
|
|
|
sửa đổi
|
toan 10
|
|
|
|
toan 10 tim GTLN, GTNN cua ham so$y=2\sqrt{x-4}+\sqrt{8-x}$
toan 10 tim GTLN, GTNN cua ham so a) $y=2\sqrt{x-4}+\sqrt{8-x}$ b) $y=\sqrt{7-2x}+\sqrt{3x+4}$c) $y=3\sqrt{2x+1}+2\sqrt{8-3x}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
tích phân lớp 12
|
|
|
|
tích phân lớp 12 Tính $\int\limits_{0}^{\frac{\Pi}{4}}\frac{xsinx+(x+1)cosx dx}{xsinx+ cosx}$
tích phân lớp 12 Tính $\int\limits_{0}^{\frac{\Pi}{4}}\frac{ (xsinx+(x+1)cosx )dx}{xsinx+ cosx}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
lớp 10
|
|
|
|
lớp 10 giải các phương trình saua) $x^{3}+\frac{x^{3}}{\left ( x-1 \right )^{3}}=2-\frac{3x^{2}}{x-1}$ b) $2012x^{3}+3x^{2}-3x+1=0$ c) $x^{2}+\left ( \frac{x}{x-1} \right )^{2}=1$ d) $x^{2}+6x+1=(1-2x)\sqrt{2x^{2}+x+1}$ e) $x^{2}-4x-6=\sqrt{2x^{2}-8x+12}$ f) $\sqrt{1+x}+\sqrt{1-x}=2-\frac{x^{2}}{4}$
lớp 10 giải các phương trình sau :a) $x^{3}+\frac{x^{3}}{\left ( x-1 \right )^{3}}=2-\frac{3x^{2}}{x-1}$ b) $2012x^{3}+3x^{2}-3x+1=0$ c) $x^{2}+\left ( \frac{x}{x-1} \right )^{2}=1$ d) $x^{2}+6x+1=(1-2x)\sqrt{2x^{2}+x+1}$ e) $x^{2}-4x-6=\sqrt{2x^{2}-8x+12}$ f) $\sqrt{1+x}+\sqrt{1-x}=2-\frac{x^{2}}{4}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
lop 12
|
|
|
|
lop 12 giải các phương trình saua) $32^{\frac{x+5}{x-7}}=0,25.125^{\frac{x+17}{x-3}}$ b) $2^{x}-x-1=0$
lop 12 giải các phương trình sau a) $32^{\frac{x+5}{x-7}}=0,25.125^{\frac{x+17}{x-3}}$ b) $2^{x}-x-1=0$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giúp bài này với
|
|
|
|
giải giúp bài này với Xác định giá trị của m để hệ phương trình \begin{cases}x-2y= 4-m\\ 2x+y=3m+3 \end{cases} có nghiệm duy nhất (x ; y) mà biểu thức A =$ x^{2}+ y^{2}$ đạt giá trị nhỏ nhất
giải giúp bài này với Xác định giá trị của m để hệ phương trình \begin{cases}x-2y= 4-m\\ 2x+y=3m+3 \end{cases} có nghiệm duy nhất (x ; y) mà biểu thức A =$ x^{2}+ y^{2}$ đạt giá trị nhỏ nhất
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng
|
|
|
|
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = $\sqrt{x-m+2} - \frac{x}{\sqrt{-x+ 3m - 1}}$ xác định trên [0;1)
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = $\sqrt{x-m+2} - \frac{x}{\sqrt{-x+ 2m - 1}}$ xác định trên [0;1)
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng
|
|
|
|
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = $\sqrt{x-m} + \sqrt{ 2x -m-1}$ xác định trên [ -2; $+\infty$ )
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = $\sqrt{x-m +2} - \ frac{x}{\sqrt{ -x +3m - 1 }}$ xác định trên [ 0; 1)
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng
|
|
|
|
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = $\sqrt{x-m} + \sqrt{2x-m-1}$ xác định trên [-2; -\infty )
tìm các giá trị của tham số để hàm số xác định trên nửa khoảng tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = $\sqrt{x-m} + \sqrt{2x-m-1}$ xác định trên [-2; +\infty )
|
|